Thủ tục đăng ký nhãn hiệu

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 210 Ngày Phí : 550.000 Đồng
(Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về SHCN (cho mỗi nhóm sản phẩm/dịch vụ) Nếu có ý kiến phản đối đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 600.000 Đồng
(- Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên: 600.000 đồng/mỗi đơn/mỗi yêu cầu)
Phí : 100.000 Đồng
(Phí phân loại quốc tế hàng hóa/dịch vụ: 100.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ, từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi: 20.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ))
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố đơn)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố chuyển nhượng đơn Nếu có yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố thông tin sửa đổi Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 160.000 Đồng
(Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn Nếu có yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 160.000 Đồng
(Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 180.000 Đồng
(Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định: 180.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ, từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi: 30.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ))
Phí : 550.000 Đồng
(Phí thẩm định đơn: 550.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ) (từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm: 120.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ))
Lệ phí : 75.000 đồng Đồng
(- Lệ phí nộp đơn: 75.000 đồng (cho mỗi đơn) (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn))
Lệ phí : 60.000 Đồng
(Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ: 60.000 đồng (cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ) (từ nhóm sản phẩm/dịch vụ thứ 2 trở đi: 50.000 đồng/1 nhóm) (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng cho 1 nhóm, từ nhóm thứ 2 trở đi: 100.000 đồng/1 nhóm))
Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID, được miễn lệ phí nộp đơn và lệ phí cấp văn bằng bảo hộ kể từ ngày 01/4/2026 đến ngày 31/12/2026
Trực tuyến 210 Ngày Phí : 100.000 Đồng
(Phí phân loại quốc tế hàng hóa/dịch vụ: 100.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ, từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi: 20.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ))
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố đơn)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố chuyển nhượng đơn Nếu có yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố thông tin sửa đổi Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 160.000 Đồng
(Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn Nếu có yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 160.000 Đồng
(Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 180.000 Đồng
(Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định: 180.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ, từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi: 30.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ))
Phí : 550.000 Đồng
(Phí thẩm định đơn: 550.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ) (từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm: 120.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ))
Phí : 550.000 Đồng
(Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về SHCN (cho mỗi nhóm sản phẩm/dịch vụ) Nếu có ý kiến phản đối đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 600.000 Đồng
(- Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên: 600.000 đồng/mỗi đơn/mỗi yêu cầu)
Lệ phí : 60.000 Đồng
(Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ: 60.000 đồng (cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ) (từ nhóm sản phẩm/dịch vụ thứ 2 trở đi: 50.000 đồng/1 nhóm) (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng cho 1 nhóm, từ nhóm thứ 2 trở đi: 100.000 đồng/1 nhóm))
Lệ phí : 75.000 đồng Đồng
(- Lệ phí nộp đơn: 75.000 đồng (cho mỗi đơn) (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn))
Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID, được miễn lệ phí nộp đơn và lệ phí cấp văn bằng bảo hộ kể từ ngày 01/4/2026 đến ngày 31/12/2026
Dịch vụ bưu chính 210 Ngày Phí : 100.000 Đồng
(Phí phân loại quốc tế hàng hóa/dịch vụ: 100.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ, từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi: 20.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ))
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố đơn)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng)
Phí : 160.000 Đồng
(Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố chuyển nhượng đơn Nếu có yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố thông tin sửa đổi Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 160.000 Đồng
(Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn Nếu có yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 180.000 Đồng
(Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định: 180.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ, từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi: 30.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ))
Phí : 550.000 Đồng
(Phí thẩm định đơn: 550.000 đồng (cho mỗi nhóm có 6 sản phẩm/dịch vụ) (từ sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm: 120.000 đồng/1 sản phẩm/dịch vụ))
Phí : 550.000 Đồng
(Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về SHCN (cho mỗi nhóm sản phẩm/dịch vụ) Nếu có ý kiến phản đối đơn đăng ký nhãn hiệu)
Phí : 600.000 Đồng
(- Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên: 600.000 đồng/mỗi đơn/mỗi yêu cầu)
Lệ phí : 60.000 Đồng
(Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ: 60.000 đồng (cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ) (từ nhóm sản phẩm/dịch vụ thứ 2 trở đi: 50.000 đồng/1 nhóm) (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng cho 1 nhóm, từ nhóm thứ 2 trở đi: 100.000 đồng/1 nhóm))
Lệ phí : 75.000 đồng Đồng
(- Lệ phí nộp đơn: 75.000 đồng (cho mỗi đơn) (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn))
Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID, được miễn lệ phí nộp đơn và lệ phí cấp văn bằng bảo hộ kể từ ngày 01/4/2026 đến ngày 31/12/2026

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
Tờ khai đăng ký nhãn hiệu theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I Thông tư số 10/2026/BKHCN hoặc Tờ khai đăng ký nhãn hiệu được chuyển đổi từ đăng ký quốc tế nhãn hiệu bị mất hiệu lực theo điều 9quinquies của Nghị định thư Madrid (trong trường hợp chuyển đổi đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn quốc gia) 1 1 Mus04_PL1.docx
+ Mẫu nhãn hiệu (05 mẫu kích thước 80 x 80 mm đối với trường hợp nộp đơn dạng giấy) và danh mục hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu 1 1
+ Đối với đơn đăng ký nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận phải có: ● Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể/nhãn hiệu chứng nhận; ● Bản đồ khu vực địa lý (nếu nhãn hiệu đăng ký là nhãn hiệu chứng nhận nguồn gốc địa lý của sản phẩm, hoặc nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận có chứa địa danh hoặc dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của đặc sản địa phương); ● Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cho phép sử dụng địa danh hoặc dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của đặc sản địa phương (nếu nhãn hiệu đăng ký là nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận có chứa địa danh hoặc dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của đặc sản địa phương); 1 1
+ Giấy ủy quyền (nếu nộp đơn thông qua đại diện); 1 1
Tài liệu chứng minh quyền đăng ký nếu người nộp đơn thụ hưởng quyền đăng ký từ người khác; 1 1
+ Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên, nếu yêu cầu hưởng quyền ưu tiên: Bản sao đơn hoặc các đơn đầu tiên của cơ quan đã nhận đơn đầu tiên; Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên nếu quyền đó được thụ hưởng từ người khác 1 1
+ Tài liệu chứng minh quyền sử dụng hình ảnh của cá nhân để đăng ký nhãn hiệu, bao gồm: Bản sao giấy tờ tùy thân (có hình ảnh cá nhân) trong trường hợp người nộp đơn sử dụng hình ảnh của chính mình; Văn bản đồng ý cho phép sử dụng hình ảnh của cá nhân phù hợp với quy định của pháp luật dân sự trong trường hợp người nộp đơn sử dụng hình ảnh của cá nhân khác và bản sao giấy tờ tùy thân (có hình ảnh cá nhân) của người đó; 1 1
+ Tài liệu khác bổ trợ cho đơn (nếu có). 1 1
- Yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký nhãn hiệu (nếu có): + Đơn yêu cầu thẩm định nội dung nhanh theo Mẫu số 14 quy định tại Phụ lục I của Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN; + Tài liệu chứng minh nhãn hiệu đăng ký thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 14a của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP. 1 1
- Nếu có nội dung ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu: + Tờ khai yêu cầu ghi nhận chuyển nhượng đơn đăng ký sở hữu công nghiệp theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN; + Trường hợp do chuyển nhượng đơn: Tài liệu thể hiện việc chuyển nhượng đơn đăng ký nhãn hiệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); + Trường hợp do thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh liên quan đến việc thừa kế, kế thừa tài sản khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách pháp nhân, liên doanh, liên kết, thành lập pháp nhân mới của cùng chủ sở hữu, chuyển đổi hình thức kinh doanh hoặc theo quyết định của Tòa án hoặc của cơ quan có thẩm quyền khác, hoặc kế thừa do người nộp đơn khác từ bỏ quyền đăng ký. + Văn bản ủy quyền (nếu thông qua đại diện); 1 1 Mus11_PL1.docx
Nếu có nội dung sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu + Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn do người nộp đơn chủ động thực hiện: Tờ khai sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN. Trường hợp sửa đổi, bổ sung đơn trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ: văn bản phản hồi trong đó nêu rõ nội dung sửa đổi, bổ sung + Tài liệu yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn: (1) Trường hợp liên quan đến mẫu nhãn hiệu, danh mục hàng hóa, dịch vụ: nộp mẫu nhãn hiệu sửa đổi (nộp 05 mẫu nhãn hiệu đối với trường hợp nộp đơn dạng giấy); danh mục hàng hóa, dịch vụ đã được sửa đổi, bổ sung và kèm theo bản thuyết minh chi tiết nội dung sửa đổi, bổ sung. (i) Đối với trường hợp sửa đổi tên, địa chỉ, mã nước của người nộp đơn, tên, quốc tịch của tác giả: Nộp tài liệu xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) hoặc tài liệu pháp lý (bản sao có chứng thực) chứng minh việc thay đổi (quyết định đổi tên, địa chỉ; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ghi nhận việc thay đổi tên, địa chỉ v.v…). Cục Sở hữu trí tuệ có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không thể khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì Cục Sở hữu trí tuệ gửi văn bản để yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do. (ii) Đối với trường hợp sửa đổi đại diện sở hữu công nghiệp: Nộp kèm văn bản tuyên bố chấm dứt ủy quyền cho đại diện sở hữu công nghiệp cũ và thay đổi đại diện sở hữu công nghiệp mới. + Văn bản ủy quyền (nếu thông qua đại diện); 1 1 Mus10_PL1.docx
Nếu có nội dung tách đơn đăng ký nhãn hiệu: + Tờ khai đăng ký nhãn hiệu theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN; + Bản thuyết minh về đối tượng yêu cầu bảo hộ và nội dung thay đổi so với đơn ban đầu khi nộp đơn tách; + Văn bản ủy quyền (nếu thông qua đại diện) 1 1 Mus04_PL1.docx
Nếu có nội dung rút đơn đăng ký nhãn hiệu: + Văn bản tuyên bố rút đơn; + Văn bản ủy quyền (nếu thông qua đại diện), trong đó nêu rõ việc ủy quyền rút đơn hoặc phải kèm theo thư lệnh chỉ rõ số đơn cần rút; 1 1
Nếu có nội dung phản đối đơn đăng ký nhãn hiệu: + Văn bản thể hiện ý kiến phản đối; + Tài liệu hoặc trích dẫn nguồn thông tin để chứng minh ý kiến phản đối; + Văn bản ủy quyền (nếu thông qua đại diện). 1 1

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Cục Sở hữu trí tuệ
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan